Tìm mộ liệt sĩ (Số 392)

1. LS. Đinh Gia Tường, sinh năm 1952; quê: Gia Phong, Gia Viễn, Ninh Bình; họ tên cha: Đinh Văn Đán; nhập ngũ 8/1969; cấp bậc: Thượng sĩ; chức vụ: Tiểu đội trưởng; hy sinh ngày 27/4/1973; đơn vị khi hy sinh: c2/d1/e207/f8/QK8; nơi hy sinh: Đông Cầu Muống. Ai biết mộ LS. Tường, xin gửi đến bà Nguyễn Kim Oanh, p. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, SĐT: 0982.123.472.

2. LS. Hồ Hữu Mai, sinh năm 1936; quê: X. Sơn Hàm, H. Hương Sơn, T. Hà Tĩnh; nhập ngũ tháng 12/1967; cấp bậc: Hạ sĩ; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Tiểu đoàn 6-KB; hy sinh ngày 11/10- 1969. Ai biết mộ LS. Mai, xin gửi đến ông Hồ Bách Khoa, p. Thành Vinh, T. Nghệ An; SĐT: 0983.618.981

3. LS. Lê Văn Nết, quê: X. Tiên Ngoại, H. Duy Tiên, T. Hà Nam; cấp bậc: Hạ sĩ; đơn vị: c50, d180 (Đ500, Quân khu 7); hy sinh ngày 19/6/1971. Ai biết mộ LS. Nết, xin gửi đến ông Lê Chí Thết, P. Đống Đa, TP. Hà Nội; SĐT: 0912.227.118;

4. LS. Nguyễn Tiến Đỉnh (Đĩnh), sinh năm 1936; quê: X. Cẩm Văn, H. cẩm Giàng, T. Hải Hưng; họ tên bố: Nguyễn Tiến Khuông; nhập ngũ tháng 12/1953; cấp bậc: Thượng sĩ; chức vụ: Tiểu đội trưởng; đơn vị: P2; hy sinh ngày 20/4/1969; nơi hy sinh và an táng ban đầu: Viện K50/Tây Ninh. Ai biết mộ LS. Đỉnh, xin gửi đến bà Phạm Thị Ké, P. Hải Dương, TP. Hải Phòng, SĐT: 0368.009.926;

5. LS. Đặng Đình Trác, sinh năm 1945; nhập ngũ tháng 3/1964; quê: X. Quảng Bị, H. Chương Mỹ, T. Hà Tây; cha là Đặng Đình Minh, mẹ là Tạ Thị Sứ; đơn vị: Trung đoàn 88, Sư đoàn 302, Quân khu 7; hy sinh ngày 03/9/1970, tại Mặt trận phía Nam; an táng tại khu vực riêng của đơn vị gần mặt trận. Ai biết mộ LS. Trác, xin gửi đến ông Đặng Đình Sơn, P. Hòa Bình, T. Phú Thọ; SĐT: 0911.135.226.

Bạn đang đọc bài viết Tìm mộ liệt sĩ (Số 392) tại chuyên mục Tìm mộ liệt sĩ của Trung ương hội Cựu chiến binh Việt Nam. Mọi thông tin góp ý và chia sẻ, xin vui lòng liên hệ SĐT: 024 - 32444645 hoặc gửi về hòm thư btgccb@gmail.com